Đặt tên cho con năm Mậu Tuất 2018 theo tiếng Hoa hay và ý nghĩa
5 (100%) 1 vote

Người Trung Quốc luôn rất coi trọng việc đặt tên cho con. Mõi một cái tên đều ẩn chứa trong nó một hàm ý, nghĩa nào đó. Đôi khi, họ còn gửi gắm vào những cái tên ấy giấc mơ của họ, mong cho con cái họ có một cuộc sống hạnh phúc, ấm no. Chính vì thế, rất nhiều bậc làm cha làm mẹ đã lựa chọn cách đặt tên cho con theo tiếng hoa. Những tên Hán Việt đó chính là những lời yêu thương mà các bậc phụ huynh muốn dành cho con mình. Tuy nhiên, nếu không tìm hiểu cẩn thận, rất có thể sẽ gây ra những hiểu lầm, sai sót đáng tiếc. Mà con bạn phải mang những cái tên sai sót ấy suốt cả đời thì là điều không mong muốn một chút nào. Do đó, hôm nay tôi viết bài này nhằm chia sẻ với mọi người một cách chính xác nhất cách đặt tên cho con theo tiếng hoa.

1. Thế nào thì được gọi là một tên tiếng Hoa hay?

Theo quan điểm của người hoa, một cái tên hay phải đảm bảo đủ các tiêu chí như sau:

  • Thứ nhất, mỗi cái tên đều phải truyền tải một ý nghĩa nào đó. Thông thường, người ta hay gửi gắm những ước mong của mình, cầu cho con cái lớn lên được khỏe mạnh hay có cuộc sống sung túc giàu sang
  • Thứ hai, phải dễ nghe. Tiếng Trung vốn dĩ không phân biệt nhiều âm thấp với âm cao. Tuy nhiên, họ cũng tránh những từ gây sự nhàm chán, hoặc khó nghe, khó đọc. Áp dụng với tiếng Việt với 6 thanh dấu mang nhiều âm điệu, tiêu chí này lại trở nên vô cùng quan trọng
  • Tiêu chí thứ ba là chữ viết thể hiện rõ sự cân đối hài hòa. Người Việt mình sử dụng bảng chữ cái La tinh, khác với phong cách chữ viết tượng hình của người TRung Quốc, vậy nên tiêu chí không quan trọng lắm có thể bỏ qua.
  • Cái tên thường phải gắn với một sự kiện nào đó. Có rất nhiều người đặt tên con, cháu của mình dựa vào một sự kiện lịch sử trọng đại của đất nước hoặc của gia đình để giúp con cháu luôn nhớ về nguồn gốc, nguồn cội.

2. Hướng dẫn cách đặt tên cho con theo tiếng hoa

Thực ra có rất nhiều họ của người Việt mang gốc Hoa. VÌ thế khi thêm cả phần đệm và tên, nghe rất giống tên của một hoa kiều. Sau đây tôi sẽ liệt kê những gợi ý về tên tiếng hoa theo từng vần cùng ý nghĩa đi kèm để mọi người có thể tham khảo

Xem thêm  Gợi ý cách đặt tên cho con gái hay và ý nghĩa nhất

3. Đặt tên cho con theo tiếng hoa các vần A, B, C, D

  • An : chỉ sự an bình, hy vọng gặp nhiều may mắn, thuận lợi
  • Anh : thể hiện sự thông minh, tinh anh, tinh tường
  • Ân : lời yêu thương, biết ơn
  • Ấn : gợi về những ấn tượng, kỉ niệm đẹp của quá khứ
  • Bách : trong từ bách nghệ, thể hiện sự tài giỏi
  • Bạch : Trong sáng, liên tưởng đến màu trắng thuần khiết
  • Bảo : bảo bối , quý giá
  • Bắc : phương Bắc
  • Bích : trong từ ngọc bích, một loại đá quý có vẻ đẹp lộng lẫy
  • Bình : sự an bình, yên bình, hoặc cũng có thể là sự bình dị, gần gũi
  • Cảnh : trong tiếng hoa nghĩa là ánh sáng mặt trời
  • Chánh : thể hiện cho điều đúng đắn, lẽ phải
  • Chấn : thường dùng để đặt tên cho người con trưởng, sức mạnh như sấm sét
  • Châu : viên ngọc
  • Chi : từ chi đi kèm với những từ khác sẽ tôn lên vẻ đẹp cũng như sự quý giá ví dụ như Linh Chi, Chi Mai, Liên Chi, Quỳnh Chi, Lan Chi
  • Chí : ý chí mạnh mẽ
  • Chỉnh : Sự ngay thẳng, toàn vẹn
  • Chung: Toàn vẹn
  • Công : sự ngay thẳng, tượng trưng cho lẽ phải
  • Cúc : Mong muốn sự nuôi nấng, dưỡng dục tốt, nên người
  • Cường : Sự quyết tâm, mạnh mẽ, không thể khuất phục
  • Danh : công danh , danh tiếng
  • Diễm : sự đẹp đẽ, diễm lệ
  • DIệp : thể hiện sự hài hòa, hòa hợp
  • Diệu: phản ánh cái đẹp, sự thân tình
  • Dũng: kiên cường, mạnh mẽ, dung cảm
  • Duy : trong từ duy nhất, chỉ có một
  • Dương : mặt trời
  • Đại : mong tiều to lớn, mạnh mẽ
  • Đạt : mong sự thành đạt, thành công trong cuộc sống
  • Đăng : ngọn đèn, ánh sáng
  • Định : SỰ kiên định, bình tĩnh
  • Đức : đức hạnh, đạo đức

4. Đặt tên con theo tiếng hoa các vần G, H, K ,L

  • Gia : những điều may mắn, tốt đẹp
  • Giang: Mạnh mẽ, đầy sức sống giống như con sông lớn
  • Giáp : chỉ sức chịu đựng quật cường, mạnh mẽ
  • Hà : Sông
  • Hải : biển
  • Hảo : tốt đẹp
  • Hân : Hân hoan, đón mừng
  • Hậu : chỉ người hiểu biết, có kiến thức
  • Hiền : người có tài năng, đức độ ( không mang nghĩa hiền lành theo cách hiểu của người Việt)
  • Hiển : vẻ vang, hiển hách
  • Hiệp : Hào hiệp luôn giúp đỡ người khác
  • Hiếu : Chữ hiếu , hết lòng với ông bà cha mẹ
  • Hoài : Hoài bão, chí lớn
  • Hùng : anh hung, tài sức hơn người, có chí lớn
  • Huy : Rực rỡ, sáng sủa, vẻ vang
  • Kim : vàng , quý hiếm
  • Kiệt : hào kiệt, xuất chúng hơn người
  • Khang: mong sự an khang, vui vẻ
  • Khoa : Mong sự đỗ đạt, thành danh
  • Khuê: thể hiện sự quý giá, giá trị
  • Lan : hoa lan, loài hoa đẹp, có giá trị
  • Lâm : rừng, sự lớn lao cao cả
  • Linh : vẻ đẹp dịu dàng
  • Liên : hoa sen tượng trưng cho vẻ đẹp thuần khiết
  • Long : con rồng
  • Luân : lẽ phải
  • Lương : Cái tốt, cái đẹp
Xem thêm  Cách đặt tên cho con trai gái sinh năm mậu tuất 2018 theo phong thủy hợp mệnh bố mẹ

Vì thời gian có hạn nên tôi mới chỉ đưa ra những gợi ý cách đặt tên cho con theo tiếng hoa với 8 vần đầu tiên của bảng chữ cái. Hy vọng các bạn có thể dựa vào những gợi ý của blogchiem.net để tham khảo và tìm ra một cái tên ưng ý, nhiều ý nghĩa dành chon bé yêu của mình.

Bình luận